thậm thụt

  1. Cg. Thậm thà thậm thụt. Ra vào luôn luôn một cách không đàng hoàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thậm thụt"

thậm thụt
Một người đàn ông thậm thụt ra vào cửa hàng tạp hóa.